Các danh mục công khai của trường Mầm non Số 1- Năm học 2020 – 2021
Lượt xem:
Các danh mục công khai của trường Mầm non Số 1- Năm học 2020 – 2021, ,
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP NAM ĐỊNH Biểu mẫu 01
TRƯỜNG MẦM NON SỐ 1
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2020–2021
| STT | Nội dung | Nhà trẻ | Mẫu giáo |
| I | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được | – Về chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc: 100% trẻ đến trường được nuôi ăn bán trú, được theo dõi sức khỏe định kỳ và chấm biểu đồ. Tỷ lệ trẻ SDD cân nặng và SDD thể thấp còi phấn đấu đạt dưới 3%. Trẻ được chăm sóc sức khỏe ban đầu, được đảm bảo an toàn tuyệt đối về tinh thần và thể chất. Trường ký hợp đồng với cơ sở cung cấp thực phẩm sạch đảm bảo vệ sinh ATTP….
– Về chất lượng giáo dục: trẻ được tham gia các hoạt động theo chương trình GDMN để phát triển các lĩnh vực như LVPTTC, PTNN, PTNT, PTTCKNXH Trẻ được học các kỹ năng sống cơ bản, được tham gia các hoạt động ngoại khóa tham quan, dã ngoại… để mạnh dạn, tự tin …. |
– Về chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc: 100% trẻ đến trường được nuôi ăn bán trú, được theo dõi sức khỏe định kỳ và chấm biểu đồ. Tỷ lệ trẻ SDD cân nặng và SDD thể thấp còi phấn đấu đạt dưới 3%. Trẻ được chăm sóc sức khỏe ban đầu, được đảm bảo an toàn tuyệt đối về tinh thần và thể chất. Trường ký hợp đồng với cơ sở cung cấp thực phẩm sạch đảm bảo vệ sinh ATTP….
– Về chất lượng giáo dục: trẻ được tham gia các hoạt động theo chương trình GDMN để phát triển các lĩnh vực như LVPTTC, PTNN, PTNT,PTTCKNXH, PTTM. Trẻ được học các kỹ năng sống cơ bản, được tham gia các hoạt động ngoại khóa tham quan, dã ngoại… để mạnh dạn, tự tin khi bước vào trường tiểu học. |
| II | Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện | Thực hiện theo chương trình GDMN do bộ GDĐT ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGD ĐT ngày 25/7/2009 và sửa đổi bổ sung theo thông tư 28/2016/TT-BGD ĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục và đào tạo. | Thực hiện theo chương trình GDMN do bộ GDĐT ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGD ĐT ngày 25/7/2009 và sửa đổi bổ sung theo thông tư 28/2016/TT-BGD ĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục và đào tạo. |
| III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | 95%-100% trẻ đạt các mục tiêu đề ra trên từng lĩnh vực – Phát triển thể chất- Phát triển nhận thức – Phát triển ngôn ngữ – Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mỹ | 95%-100% trẻ đạt các mục tiêu đề ra trên từng lĩnh vực – Phát triển thể chất – Phát triển nhận thức – Phát triển ngôn ngữ – Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội – Phát triển thẩm mỹ |
| IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non | – Môi trường sư phạm, xanh, sạch, đẹp.
– Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc và giáo dục trẻ. Có đầy đủ đồ dùng phục vụ chăm sóc và giáo dục trẻ. – Có cân đo và chấm biểu đồ tăng trưởng mỗi trẻ 3 lần/năm. Phối kết hợp với trạm y tế phường Thực hiện chế độ khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm/trẻ. – Hoạt động hỗ trợ gồm: Tổ chức ngày lễ hội, hội thi…. Làm bánh trôi, bánh chay, gói bánh chưng….. |
– Môi trường sư phạm, xanh, sạch, đẹp.
– Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc và giáo dục trẻ. Có đầy đủ đồ dùng phục vụ chăm sóc và giáo dục trẻ. – Có cân đo và chấm biểu đồ tăng trưởng mỗi trẻ 3 lần/năm. Phối kết hợp với trạm y tế phường Thực hiện chế độ khám sức khỏe định kỳ 2 lần/năm/trẻ. – Hoạt động hỗ trợ gồm: Tổ chức ngày lễ hội, hội thi…. Làm bánh trôi, bánh chay, gói bánh chưng….. |
Biểu mẫu 02
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020-2021
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
| 3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | 139 | 25 | 30 | 32 | 52 | ||
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | |||||||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | |||||||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 139 | 25 | 30 | 32 | 52 | ||
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 139 | 25 | 30 | 32 | 52 | ||
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 139 | 25 | 30 | 32 | 52 | ||
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 139 | 25 | 30 | 32 | 52 | ||
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | |||||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 126 | 23 | 27 | 29 | 47 | ||
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | ||
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 135 | 24 | 28 | 30 | 53 | ||
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 8 | 1 | 1 | 6 | |||
| 6 | Số trẻ cao hơn binh thường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | |||||||
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 25 | 25 | |||||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 87 | 30 | 32 | 52 | |||
Biểu mẫu 03
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2020 – 2021
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân | |
| I | Tổng số phòng | 4 | Số m2/trẻ em | |
| II | Loại phòng học | |||
| 1 | Phòng học kiên cố | 4 | ||
| 2 | Phòng học bán kiên cố | |||
| 3 | Phòng học tạm | |||
| 4 | Phòng học nhờ | |||
| III | Số điểm trường | 1 | ||
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 207,4 | 0,5 | |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 30 | 0,1 | |
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | 0,0 | ||
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 43 | 0,1 | |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | 0,0 | ||
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 7 | 0,0 | |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 0,0 | ||
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | 0,0 | ||
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 0,0 | ||
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 28 | 0,0 | |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) |
|
||
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định | 4 | 1 | |
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | |||
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | 5 |
|
|
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) | |||
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) |
|
||
| 1 | Điều hòa | 5 | 4 |
| Số lượng(m2) | ||||||
| XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 7 | 0,0 | |||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
| Có | Không | ||
| XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
| XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XIV | Kết nối internet | x | |
| XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | x | |
| XVI | Tường rào xây | x | |
| .. | …. |
Biểu mẫu 04
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt | |||
| Tổng số CB, GV, NV | 18 | 7 | 4 | 2 | 5 | ||||||||||
| I | Giáo viên | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 5 | ||||
| 1 | Nhà trẻ | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | ||||||
| 2 | Mẫu giáo | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 2 | 2 | 1 | 3 | 4 | ||||
| II | Cán bộ quản lý | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | 5 | |||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | ||||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | ||||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | ||||||||||||||
| 5 | Nhân viên khác | 5 | 5 | ||||||||||||
– Số lượng CBGV tham gia học tập bồi dưỡng năm học 2020 – 2021: 01giáo viên học ĐHSPMN
– Số lượng CBGV tiếp tục tham gia bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ trong 2 năm tiếp theo: 02 giáo viên đăng ký học ĐHSPMN.
| HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Thanh Huyền
|
BẢNG THỰC ĐƠN MÙA ĐÔNG
| Tuần 1, 2 | Tuần 3, 4 | ||||||||||
| Thứ | BỮA CHÍNH | BỮA PHỤ | BỮA CHÍNH CHIỀU NT | BỮA CHÍNH | BỮA PHỤ | BỮA CHÍNH CHIỀU NT | |||||
| Mẫu giáo + Nhà trẻ | Mẫu giáo | Nhà trẻ | Mẫu giáo + Nhà trẻ | Mẫu giáo | Nhà trẻ | ||||||
| 2 | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood, Dưa hấu |
Sữa bột Nutifood, Dưa hấu |
Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood, Chuối tiêu |
Sữa bột Nutifood, Chuối tiêu |
Cơm gạo bắc thơm | |||
| Cơm gạo bắc thơm | Thịt lợn rim trứng vịt | Cơm gạo bắc thơm | Thịt chim, thịt lợn rim | ||||||||
| Thịt lợn, thịt bò sốt cà chua | Cháo trai rau răm thìa là | Canh riêu trai thả giá | Cá thu, thịt lợn sốt chua ngọt | Cháo chim hầm nấm hương, đỗ xanh | Canh cải thìa nấu thịt lợn | ||||||
| Canh bắp cải nấu tôm | Canh bí xanh nấu tôm | ||||||||||
| 3 | Sữa bột Nutifood | Sữa chua Nutifood | Sữa chua Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Bún ngan giá đỗ hành hoa | |||
| Cơm gạo bắc thơm | Đậu phụ sốt cà chua | Cơm gạo bắc thơm | |||||||||
| Trứng vịt tráng nấm hương | Xôi trắng hấp cốt dừa, thịt xíu | Canh su hào nấu thịt lợn | Thịt lợn, đậu phụ sốt cà chua | Bún ngan giá đỗ hành hoa | |||||||
| Củ cải, cà rốt luộc | Canh cua nấu cải canh | ||||||||||
| Canh riêu cua cà chua hành mùi | |||||||||||
| 4 | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Nước cam | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | |||
| Cơm gạo bắc thơm | Thịt gà xào chua ngọt | Cơm gạo bắc thơm | Trứng cút kho thịt | ||||||||
| Ruốc thịt lợn, cá quả thìa là | Súp chim hầm bí đỏ, nấm hương, bánh mỳ ba lan | Canh bí đỏ hầm chim cút | Thịt gà om nấm hương | Bánh mỳ ba lan, thịt bò sốt vang hầm cà rốt | Canh bí đỏ nấu thịt bò | ||||||
| Canh khoai tây, cà rốt thịt bò | Bắp cải xào | ||||||||||
| Canh cải cúc nấu thịt lợn | |||||||||||
| 5 | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Bún cua, thịt bò cà chua | Sữa chua Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cháo ếch bí đỏ | |||
| Tôm, thịt lợn rim cốt dừa | Cơm gạo bắc thơm | ||||||||||
| Canh củ cải nấu thịt gà | Bún cua, thịt bò cà chua | Trứng vịt trưng thịt lợn | |||||||||
| Chuối quả | Đỗ quả luộc | Cháo ếch bí đỏ | |||||||||
| 6 | Sữa chua Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cháo lươn hầm cà rốt | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | |||
| Cơm gạo bắc thơm | Ruốc tôm, thịt lợn | Thịt gà rang | |||||||||
| Trứng cút chiên rim thịt lợn | Cháo lươn hầm cà rốt | Canh bắp cải nấu tép | Miến xào cà rốt, giá đỗ trứng gà | Canh bí xanh nấu thịt gà | |||||||
| Giá xào | |||||||||||
| Canh bí xanh nấu tép | Dưa hấu | ||||||||||
| 7 | Nước cam | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa chua Nutifood | Sữa chua Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | |||
| Cơm gạo bắc thơm | Vừng, lạc rang | Cơm gạo bắc thơm | Trứng gà tráng | ||||||||
| Thịt gà xào giá đỗ | Mì chũ xào thịt bò rau bắp cải | Canh bắp cải nấu thịt bò | Thịt bò, thịt lợn rim đỗ quả | Xôi đỗ xanh ruốc thịt lợn | Canh bắp cải nấu thịt lợn | ||||||
| Canh cải thìa nấu ngao | Su hào, củ cải luộc | ||||||||||
| Canh riêu ngao | |||||||||||
| Tuần 1, 2 | Tuần 3, 4 | |||||||
| Thứ | BỮA CHÍNH | BỮA PHỤ | BỮA CHÍNH CHIỀU NHÀ TRẺ | BỮA CHÍNH | BỮA PHỤ | BỮA CHÍNH CHIỀU NHÀ TRẺ | ||
| Mẫu giáo + Nhà trẻ | Mẫu giáo | Nhà trẻ | Mẫu giáo + Nhà trẻ | Mẫu giáo | Nhà trẻ | |||
| 2 | Sữa men sống Yakult | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifodd | Cháo ếch đỗ xanh | Cơm gạo bắc thơm | Sữachua Nutifood | Sữa Chua Nutifood | Bún ngan, giá đỗ, hành mùi |
| Cơm gạo bắc thơm | ||||||||
| Ruốc thịt lợn, cá quả, thìa là | Trứng vịt , thịt lợn chiên | |||||||
| Canh cà chua thịt lợn, đậu phụ | Cháo ếch đỗ xanh | Canh cua rau đay, mồng tơi, mướp | Bún ngan,giá đỗ, hành mùi | |||||
| Bí xanh luộc | Dưa hấu | |||||||
| 3 | Sữa chua Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm |
| Cơm gạo bắc thơm | ||||||||
| Thịt gà, thịt lợn om mộc nhĩ | Trứng vịt tráng | Thịt bò, thịt lợn om đỗ quả, hành tây | Cháo lươn bí ngô, hành hoa | Đậu phụ rim thịt lợn | ||||
| Canh bí đỏ nấu thịt bò | Bánh đa nấu thịt lợn rau cải | Canh cải nấu thịt lợn | Canh bầu nấu tép | Canh cà chua nấu trứng gà | ||||
| Nước cam vắt | ||||||||
| 4 | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Sữa men sống Yakult | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm |
| Cơm gạo bắc thơm | Cơm gạo bắc thơm | |||||||
| Trứng vịt trưng thịt lợn nấm hương | Dưa hấu | thịt chim, thịt lợn rim | Thịt gà chao mỡ hấp nấm hương | Thịt bò xốt chua ngọt | ||||
| Canh bí xanh nấu cua | Súp chim hầm bí đỏ, bánh mỳ ba lan | Dưa hấu | Canh cà chua đậu phụ | Canh riêu ngao hành hoa | Xôi trắng dừa, ruốc thịt lợn | Canh bí đỏ nấu thịt bò | ||
| Rau muống xào tỏi | Đỗ quả luộc | |||||||
| 5 | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm |
| Thịt bò, thịt lợn rim cà chua | Thịt lợn rim | Thịt lợn kho tôm chua ngọt | Thịt gà rang | |||||
| Rau rền luộc | Xôi xíu thịt lợn | Canh rau ngót nấu thịt lợn | Giá xào hành hoa | Bánh mỳ ba lan | Canh mồng tơi nấu ngao | |||
| Canh mồng tơi nấu ngao | Canh bí xanh nấu tôm | Thịt bò sốt vang | ||||||
| Nước cam vắt | Chuối quả | |||||||
| 6 | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Bún mọc, riêu cua cà chua, hành tây | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm |
| Cơm gạo bắc thơm | ||||||||
| Tôm nõn, thịt lợn hầm bí đỏ, đỗ xanh | Ruốc thịt lợn cá trắm | Trứng gà rán | ||||||
| Canh mướp nấu tép | Bún mọc, riêu cua cà chua, hành tây | Bí xanh luộc | Miến xào trứng gà, giá đỗ | Canh mướp nấu thịt lợn | ||||
| Chuối quả | Canh rau muống nấu cáy | |||||||
| 7 | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Sữa bột Nutifood | Cơm gạo bắc thơm | Sữa bột Nutifood | Sữa chua Nutifood | Sữa chua Nutifood | Cháo gà nấm hương |
| Cơm gạo bắc thơm | Cơm gạo bắc thơm | |||||||
| Thịt lợn, đậu trắng sốt cà chua | Thịt bò xào đỗ quả | Trứng cút rim đậu hũ, thịt lợn | ||||||
| Canh bầu nấu cáy | Cháo thịt bò bí đỏ | Canh rau rền nấu thịt lợn | Canh rau ngót nấu thịt bò | Cháo gà nấm hương | ||||